Cụm từ đi cùng với: evolution
Phân tích 11 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “evolution” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
convergent evolutionMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 82 lần
biological evolutionMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 104 lần
doctrine of evolutionMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 164 lần
organic evolutionMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 100 lần
molecular evolutionMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 82 lần
theory of evolutionMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 273 lần
stellar evolutionTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 29 lần
hypothesis of evolutionTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 44 lần
cultural evolutionTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 55 lần
gradual evolutionTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 38 lần
darwinian evolutionTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 24 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với evolution
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.