Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “critical”

620 câu thật có từ critical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: critical nghĩa là quan trọng. critical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ critical

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng critical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critical juncture295 lần
critical survey262 lần
critical acclaim145 lần
critical examination259 lần
critical role243 lần
critical moment2.415 lần
critical period475 lần
ed critical173 lần
critical thinking777 lần
critical condition434 lần
critical analysis161 lần
critical situation366 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ critical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critical trong kho câu?
Kho câu có 620 câu có từ critical hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ critical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 203 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critical: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.