Câu tiếng Anh có từ “critical”
620 câu thật có từ critical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critical nghĩa là quan trọng. critical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critical
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Questioning skills are critical to problem solving skills; however, few students ask questions.
Từ trong câu: critical, question, skill, problem, solve, however, student, ask
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Observing, questioning, measuring, presenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371141 (bản sửa đổi 3442043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will develop critical thinking and reasoning skills and apply different means of communicating information.
Từ trong câu: critical, develop, think, reason, skill, apply, different, mean
«Preface», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng critical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| critical juncture | 295 lần |
| critical survey | 262 lần |
| critical acclaim | 145 lần |
| critical examination | 259 lần |
| critical role | 243 lần |
| critical moment | 2.415 lần |
| critical period | 475 lần |
| ed critical | 173 lần |
| critical thinking | 777 lần |
| critical condition | 434 lần |
| critical analysis | 161 lần |
| critical situation | 366 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critical trong kho câu?
- Kho câu có 620 câu có từ critical hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 203 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critical: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.