E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capable”

524 câu thật có từ capable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capable nghĩa là có khả năng. capable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') having capacity or ability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capable

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng capable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capable of producing409 lần
capable of appreciating274 lần
capable of doing1.228 lần
capable of receiving362 lần
capable of carrying434 lần
capable of bearing394 lần
capable of performing220 lần
capable of holding484 lần
capable of containing279 lần
capable of understanding357 lần
capable of judging194 lần
capable of resisting159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capable trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ capable hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capable: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.