Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “backpack”
78 câu thật có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backpack nghĩa là ba lô. backpack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a bag carried by a strap on your back or shoulder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backpack
Some of these wishes have included school backpacks, sports equipment and memorabilia.
Từ trong câu: backpack, wish, include, school, sport, equipment
«Bianca's Kids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540779 (bản sửa đổi 10932145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Security are making random checks in students' backpacks, bags, and other items.
Từ trong câu: backpack, security, make, random, check, student, bag, item
«Threats of school shootings at the University of Winnipeg», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80469 (bản sửa đổi 4827452). · English Wikinews · CC BY 2.5
In actuality at release you started with the backpack on you already.
Từ trong câu: backpack, release, start, already
«Dark and Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144948 (bản sửa đổi 4617731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I don’t yet open my backpack immediately, to take out my snack, as my friends do.
Từ trong câu: backpack, open, immediately, take, out, snack, friend
«An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This particular design folds flat for easy stowing in a backpack.
Từ trong câu: backpack, particular, design, fold, flat, easy
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He re- cinched the straps of the backpack containing his gear.
Từ trong câu: backpack, be, strap, contain, gear
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They did get his guns and his knapsack (a backpack).
Từ trong câu: backpack, get, gun
«Michael Howe (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148590 (bản sửa đổi 10791018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dahlia grabbed the diamond and put it in her backpack.
Từ trong câu: backpack, grab, diamond, put
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Goron symbol is also spotted on their giant backpacks, and their figurine also states that their favorite food is rocks.
Từ trong câu: backpack, symbol, spot, giant, state, favorite, food, rock
«The Legend of Zelda: The Wind Waker/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434982 (bản sửa đổi 4629101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The commander also noted that his unit found a backpack belonging to one of the gunmen.
Từ trong câu: commander, backpack, note, unit, find, belong
«Mumbai sieges come to an end», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117294 (bản sửa đổi 4822285). · English Wikinews · CC BY 2.5
Be ready for bad weather on your backpacking trip by bringing along a poncho and rain pants.
Từ trong câu: backpacking, backpack, ready, bad, weather, trip, bring, rain
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A backpack suited for backpacking will have a hip strap on it that fastens around the hips.
Từ trong câu: backpacking, backpack, suit, hip, strap, fasten, around
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In general, ultralight backpacking, you will have to sacrifice some views of the night cities of the globe.
Nói chung, đi du lịch bụi siêu nhẹ, bạn sẽ phải hy sinh một số góc nhìn ra các thành phố về đêm trên thế giới.
Từ trong câu: backpacking, backpack, general, sacrifice, view, night, city, globe
«Basics of fine-art photography/Creating works in night photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449416 (bản sửa đổi 4374276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the backcountry you will need a backpacking stove and sufficient fuel for cooking and for heating water.
Từ trong câu: backpacking, need, backpack, stove, sufficient, fuel, cook, heat
United States. National Park Service. Division of Publications, Big Bend National Park, Texas. Nguồn: Project Gutenberg #51817. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The harness is the strapping on which the backpack is attached to the jumper.
Từ trong câu: jumper, harness, strap, backpack, attach
«Parachute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65086 (bản sửa đổi 10862984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a greater density than the backpack with your pillow.
Từ trong câu: pillow, great, density, backpack
«High School Earth Science/Identification of Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226039 (bản sửa đổi 3670180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note that this will meet a major requirement for the Backpacking and Pioneering honors.
Từ trong câu: backpacking, note, meet, major, requirement, backpack, pioneer, honor
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pretty much unlimited distance in terms of backpacking, with lots of loop options.
Từ trong câu: backpacking, pretty, much, unlimited, distance, term, backpack, lot
«Hiking in the Canadian Rockies/Day Hikes/Kananaskis/Canmore/Cougar Creek», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92388 (bản sửa đổi 4220033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpack trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpack: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.