Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “backpack”

78 câu thật có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpack nghĩa là ba lô. backpack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a bag carried by a strap on your back or shoulder. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I don’t yet open my backpack immediately, to take out my snack, as my friends do.

    Từ trong câu: backpack, open, immediately, take, out, snack, friend

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Store any unneeded items in chests before you leave the farm, especially if you haven't upgraded your backpack yet.

    Từ trong câu: backpack, store, item, chest, leave, farm, especially, upgrade

    «Stardew Valley/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447947 (bản sửa đổi 4638881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People don't care to know how an apple compares to a backpack; that is for a different type of essay.

    Từ trong câu: backpack, people, care, know, apple, compare, different, type

    «Rhetoric and Composition/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41721 (bản sửa đổi 4101524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are not suitable for backpacking because they provide the least amount of warmth and the most amount of weight.

    Từ trong câu: backpacking, suitable, backpack, because, provide, least, amount, warmth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Sleeping bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105017 (bản sửa đổi 3250718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually you won't put gear in a backpacking tent (you hang your pack or keep it out of your tent).

    Từ trong câu: backpacking, usually, put, gear, backpack, tent, hang, pack

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpack trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpack: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.