Câu tiếng Anh có từ “backpack”
78 câu thật có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backpack nghĩa là ba lô. backpack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a bag carried by a strap on your back or shoulder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backpack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can also be used in flags, backpacks, tents, nets, handkerchiefs, cleaning rags.
Từ trong câu: backpack, use, flag, tent, net, handkerchief, clean, rag
«Textile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40369 (bản sửa đổi 10964631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The plastic can be melted down and processed into fibers that are then woven into backpacks.
Từ trong câu: backpack, plastic, melt, down, process, fiber, weave
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You fill one backpack with books so you can study later.
Bạn chất đầy sách vào ba lô để có thể học sau.
Từ trong câu: backpack, fill, book, study, late
«High School Earth Science/Identification of Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226039 (bản sửa đổi 3670180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can take these items off and put them in your backpack, or even throw them out.
Từ trong câu: backpack, take, item, off, put, even, throw, out
«Stardew Valley/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447741 (bản sửa đổi 4638523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers could also have special backpacks with activities and books for students to bring home and use with their parents.
Từ trong câu: backpack, teacher, special, activity, book, student, bring, home
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size of the pen carriers can be adjusted for smaller pockets or backpack or bigger versions for travel writers.
Từ trong câu: backpack, size, pen, carrier, adjust, small, pocket, big
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/The writer's carrier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476038 (bản sửa đổi 4524939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpack trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpack: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.