Câu tiếng Anh có từ “backpack”
78 câu thật có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backpack nghĩa là ba lô. backpack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a bag carried by a strap on your back or shoulder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backpack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When hotel staff attempted to remove him, he claimed that his backpack was packed with explosives.
Từ trong câu: backpack, hotel, staff, attempt, remove, claim, pack, explosive
«Tauranga bomb threat politically motivated», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22087 (bản sửa đổi 4811615). · English Wikinews · CC BY 2.5
In actuality at release you started with the backpack on you already.
Từ trong câu: backpack, release, start, already
«Dark and Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144948 (bản sửa đổi 4617731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I saw this woman walking very fast up the street carrying a backpack and I just took a shot and called out 'Kristen.'
Từ trong câu: backpack, saw, woman, walk, fast, up, street, carry
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"We've had cases where passengers have brought critters on board in their backpack and they get out and crawl around, but it's rare," he added.
Từ trong câu: backpack, case, passenger, bring, board, get, out, crawl
«Scorpion found on flight to Toronto, Canada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58121 (bản sửa đổi 4825741). · English Wikinews · CC BY 2.5
Associated with the above issue, I had a situation on a trek, carrying a heavy backpack, when a stone slipped from under my foot and I fell.
Từ trong câu: trek, backpack, associate, above, issue, situation, carry, heavy
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Usually you won't put gear in a backpacking tent (you hang your pack or keep it out of your tent).
Từ trong câu: backpacking, usually, put, gear, backpack, tent, hang, pack
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpack trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpack: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.