Câu tiếng Anh có từ “backpack”
78 câu thật có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backpack nghĩa là ba lô. backpack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a bag carried by a strap on your back or shoulder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backpack
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
It can also be used in flags, backpacks, tents, nets, handkerchiefs, cleaning rags.
Từ trong câu: backpack, use, flag, tent, net, handkerchief, clean, rag
«Textile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40369 (bản sửa đổi 10964631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Space Pirate equipped with a special backpack that allows the pirate to hover around.
Một tên cướp biển không gian được trang bị một chiếc ba lô đặc biệt cho phép tên cướp biển di chuyển xung quanh.
Từ trong câu: backpack, space, pirate, equip, special, allow, hover, around
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid Prime series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446593 (bản sửa đổi 4667830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plastic can be melted down and processed into fibers that are then woven into backpacks.
Từ trong câu: backpack, plastic, melt, down, process, fiber, weave
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When hotel staff attempted to remove him, he claimed that his backpack was packed with explosives.
Từ trong câu: backpack, hotel, staff, attempt, remove, claim, pack, explosive
«Tauranga bomb threat politically motivated», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22087 (bản sửa đổi 4811615). · English Wikinews · CC BY 2.5
Ultimately, the choice of backpack material depends on the intended use.
Từ trong câu: backpack, ultimately, choice, material, depend, intend, use
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You put it on like a reverse backpack.
Từ trong câu: backpack, put, like, reverse
«Accordion/Getting Ready to Play Your First Song», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72628 (bản sửa đổi 3571368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size of the pen carriers can be adjusted for smaller pockets or backpack or bigger versions for travel writers.
Từ trong câu: backpack, size, pen, carrier, adjust, small, pocket, big
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/The writer's carrier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476038 (bản sửa đổi 4524939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some backpacks have external model frames another have stiff internal frame holds a pack stable.
Từ trong câu: stiff, backpack, external, model, frame, another, internal, hold
«Scouting/BSA/Ranks/Tenderfoot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211608 (bản sửa đổi 3598700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Backpacking is hiking in the outdoors with a backpack full of all your food, clothing, water, and shelter.
Từ trong câu: backpacking, backpack, hike, outdoor, full, food, clothing, water
«Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some backpacks are specialized to carry a particular thing, such as fluids or a laptop computer.
Từ trong câu: particular, fluid, backpack, specialize, carry, thing, laptop, computer
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They might go backpacking to a holiday camp, or stay in a trailer, hostel, or hotel.
Từ trong câu: backpacking, go, backpack, holiday, camp, stay, trailer, hostel
«Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually you won't put gear in a backpacking tent (you hang your pack or keep it out of your tent).
Từ trong câu: backpacking, usually, put, gear, backpack, tent, hang, pack
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The conditions in the former study were backpacking in the wilderness, a non-wilderness holiday and a control group who simply maintained their usual routine.
Từ trong câu: backpacking, condition, former, study, backpack, wilderness, non, holiday
«Motivation and emotion/Book/2013/Nature and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147877 (bản sửa đổi 1417350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is a typical Russian method; the alternative to it is the well-known (pro-Western method) backpacking.
Từ trong câu: backpacking, typical, method, alternative, well, know, pro, western
«Hobo tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448396 (bản sửa đổi 4646437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpack trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ backpack hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpack: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.