E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accumulate”

208 câu thật có từ accumulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accumulate nghĩa là tích lũy. accumulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accumulate

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng accumulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accumulate wealth237 lần
accumulate in atmospheric36 lần
accumulate filth28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accumulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accumulate trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ accumulate hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accumulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accumulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accumulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accumulate: can và could (26 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.