Câu tiếng Anh có từ “accumulate”
211 câu thật có từ accumulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accumulate nghĩa là tích lũy. accumulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accumulate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Technology can accumulate information, sort information, communicate information, and do so at high rates of speed.
Từ trong câu: accumulate, technology, information, sort, communicate, high, rate, speed
«Learning Theories/Knowledge Management: Challenges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87060 (bản sửa đổi 4044488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certainly the masses of food accumulated on these great days beat everything we have heard of even at ancient Scottish funeral feasts.
Từ trong câu: accumulate, funeral, feast, certainly, mass, food, great, day
C. F. Gordon Cumming, At home in Fiji. Nguồn: Project Gutenberg #76974. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Rich people have no right to sit down and enjoy themselves, or let their money accumulate for others to waste.
Từ trong câu: waste, money, accumulate, rich, people, right, sit, down
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accumulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accumulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accumulate trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ accumulate hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accumulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accumulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accumulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accumulate: can và could (26 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.