Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrist”

287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrist

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng wrist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slender wrist116 lần
sprained wrist49 lần
wrist joint78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.