Câu tiếng Anh có từ “wrist”
287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
These may include the joints in the wrists, ankles, hands, feet, shoulders, elbows, and knees.
Từ trong câu: wrist, ankle, include, joint, hand, foot, shoulder, elbow
«Chikungunya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529693 (bản sửa đổi 10939757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Breaking your wrist is bad and it happens more than you may think.
Từ trong câu: wrist, break, bad, happen, think
«The Unicyclopedia/Armour and clothing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21634 (bản sửa đổi 2567704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may need to use a wrist support to help you with this.
Từ trong câu: wrist, need, use, support, help
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On her left wrist was a wristwatch of quite ancient vintage--Virginia automatically called it "Pre-Blast"--which might bring a few dollars.
Từ trong câu: wristwatch, leave, wrist, quite, ancient, automatically, call, pre
George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are secured around the wrist or ankle, and the cuffs may then be attached to each other or another object.
Từ trong câu: cuff, secure, around, wrist, ankle, attach, another, object
«Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may have heard about rubbing ice cubes on your wrist to reduce recovery time.
Từ trong câu: rub, cube, hear, ice, wrist, reduce, recovery, time
«Blood cooler», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127455 (bản sửa đổi 2572167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Angel,” said Freckles at last, catching her wrist, “are you trying to tell me that there is somebody hunting a boy that you're thinking might be me?
Từ trong câu: somebody, angel, last, catch, wrist, try, tell, hunt
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.
Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wrist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slender wrist | 116 lần |
| sprained wrist | 49 lần |
| wrist joint | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.