Câu tiếng Anh có từ “wrist”
287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She would have passed him, but he seized her slender wrist.
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘My wrist is sprained with ye!’ he cried, at last; ‘but there is still rope enough left for you, my fine bantam, that wouldn’t give up.
Từ trong câu: wrist, you, cry, last, still, rope, enough, leave
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘Trust me no more, but trust me no less, than you would trust a full-sized woman,’ said the little creature, touching me appealingly on the wrist.
Từ trong câu: wrist, trust, less, full, size, woman, little, creature
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She’s ill,” said Hindley, taking her wrist; “I suppose that’s the reason she would not go to bed.
Từ trong câu: bed, wrist, reason, ill, take, suppose, go
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By merely tightening the wrist, you would have no trouble at all hitting a person, approximately the same distance as Mr. Eisenberg and myself.
Từ trong câu: tighten, merely, wrist, trouble, hit, person, approximately, distance
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.
Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With a light laugh she recalled his fierce wooing: "you would not attempt to break my wrists now."
Từ trong câu: woo, light, laugh, recall, fierce, attempt, break, wrist
Fergus Hume, Lady Jim of Curzon Street: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slender wrist | 116 lần |
| sprained wrist | 49 lần |
| wrist joint | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.