Câu tiếng Anh có từ “wrist”
287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I have taught you how to handle a sword; you have thews of iron, a wrist of steel.
Từ trong câu: wrist, teach, handle, sword, iron, steel
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, some of the wrist bones have disappeared entirely.
Từ trong câu: wrist, furthermore, bone, disappear, entirely
«Platypterygius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444958 (bản sửa đổi 10502462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have locked the door, and the key is tied to my wrist, so perhaps I shall not be again disturbed.
Từ trong câu: wrist, tie, lock, door, key, perhaps, again, disturb
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It isn’t what it should be, but you have improved it,” he added, as she snapped the silver bracelet on her wrist.
Từ trong câu: wrist, bracelet, silver, snap, improve, add
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chronic wrist pain has slowed his output in both coding and music production.
Từ trong câu: chronic, wrist, pain, slow, output, code, music, production
«Toby Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086318 (bản sửa đổi 11005960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The straining of the ligaments about the wrist, known as "synovitis of the wrist" and scheduled as a disease under the British act, has been compensated.
Từ trong câu: scheduled, strain, wrist, know, schedule, disease, act, compensate
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many individual case studies have found that an immobilising orthoses such as a wrist splint effectively alleviates symptoms of Intersection syndrome.
Từ trong câu: syndrome, many, individual, case, study, find, wrist, effectively
«Upper Limb Orthotics/Intersection Syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158769 (bản sửa đổi 1874355). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wrist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slender wrist | 116 lần |
| sprained wrist | 49 lần |
| wrist joint | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.