Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “westward”

189 câu thật có từ westward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: westward nghĩa là hướng tây. westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ westward

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng westward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
westward ho223 lần
westward expansion48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ westward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ westward trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ westward hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ westward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ westward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ westward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ westward: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.