Câu tiếng Anh có từ “westward”
191 câu thật có từ westward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: westward nghĩa là hướng tây. westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ westward
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This did not occur, and Mike kept its persistent westward motion.
Từ trong câu: westward, occur, keep, persistent, motion
«Typhoon Mike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279426 (bản sửa đổi 10998982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first time I passed through the town on my way westward, not knowing Elizabeth lived here.
Từ trong câu: westward, first, time, pass, town, way, know, live
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Good Dick, let us go westward straight; I shall not breathe till I have my back turned upon that leper."
Từ trong câu: westward, good, let, go, straight, breathe, till, back
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I did not see him; but I saw a bat rise from Renfield’s window, and flap westward.
Từ trong câu: flap, bat, westward, see, saw, rise, window
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the beginning of that long westward march of the American people America has never been the home of mere contented materialism.
Từ trong câu: materialism, begin, long, westward, march, people, never, home
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Bridle Drift lies, not near to the western bend of the loop, but a mile to the westward.
Từ trong câu: loop, western, bend, drift, westward, lie, near, mile
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed then as if nothing could prevent all the forest growths that lay to the southward and westward along the range from being consumed.
Khi đó, dường như không có gì có thể ngăn chặn việc tàn phá tất cả diện tích rừng phát triển ở phía nam và phía tây dọc theo dãy núi.
Từ trong câu: southward, seem, nothing, prevent, forest, growth, lay, westward
J. T. Trowbridge, Cudjo's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #31406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The increase in huge plantations caused the middle class tobacco farmer to migrate westward as he could not successfully compete with the larger tobacco planters.
Từ trong câu: migrate, increase, huge, plantation, cause, middle, class, tobacco
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng westward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| westward ho | 223 lần |
| westward expansion | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ westward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ westward trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ westward hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ westward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ westward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ westward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ westward: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.