Câu tiếng Anh có từ “westward”
189 câu thật có từ westward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: westward nghĩa là hướng tây. westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ westward
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is considerable brain drain with westward migration of audiologists due to low salaries.
Từ trong câu: westward, considerable, brain, drain, migration, due, low, salary
«Global Audiology/Asia/India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292523 (bản sửa đổi 2806768). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It faced westward, and though gloom prevailed inside, there was still light enough without to see with distinctness.
Từ trong câu: westward, face, though, inside, still, light, enough, see
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A great red flag on which was the word T-E-X-A-S floated from its battlements, and there were two men standing on its roof, with their faces westward.
Từ trong câu: westward, great, red, flag, word, not, be, float
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one thing to be done: cost what it might, we must harness our sledges again and retrace our way to the westward.
Từ trong câu: retrace, westward, harness, thing, cost, again, way
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The choir had been completed, and to the westward considerable progress had been made, but there was a gaunt ugly gap between.
Từ trong câu: considerable, progress, ugly, complete, gap, westward, choir, make
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the United States, general prosperity prevailed, and there was a heavy westward migration.
Từ trong câu: migration, unite, state, general, prosperity, prevail, heavy, westward
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng westward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| westward ho | 223 lần |
| westward expansion | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ westward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ westward trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ westward hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ westward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ westward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ westward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ westward: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.