Câu tiếng Anh có từ “westward”
191 câu thật có từ westward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: westward nghĩa là hướng tây. westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ westward
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hence roads and westward movements have been made the main topic.
Từ trong câu: westward, hence, road, movement, make, main, topic
Albert Perry Brigham, From trail to railway through the Appalachians. Nguồn: Project Gutenberg #71908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Today Zen has come westward, where we are rediscovering modern significance in its ancient insights.
Từ trong câu: rediscover, westward, today, come, modern, significance, ancient, insight
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Gradually the building centre is moving westward and many charming homes have been created on the suburban streets.
Từ trong câu: suburban, westward, gradually, build, center, move, many, charm
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the beginning of that long westward march of the American people America has never been the home of mere contented materialism.
Từ trong câu: materialism, begin, long, westward, march, people, never, home
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Contrary to the popular opinion of the present day, the general trend of Siouan migration has been westward.
Từ trong câu: trend, migration, contrary, popular, opinion, present, day, general
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng westward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| westward ho | 223 lần |
| westward expansion | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ westward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ westward trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ westward hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ westward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ westward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ westward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ westward: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.