Câu tiếng Anh có từ “westward”
191 câu thật có từ westward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: westward nghĩa là hướng tây. westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ westward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The westward turning movement was tactically a success but strategically a failure.
Từ trong câu: tactically, westward, turn, movement, success, failure
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disseminated westward, the Bread-and-Cheese culture is found to suffer regional modification.
Từ trong câu: disseminate, cheese, regional, westward, bread, culture, find, suffer
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From this he descended at the corner of Arundel Street and strolled along westward in the direction of the hotel patronized by Miss Ryland.
Từ trong câu: patronize, descend, corner, street, westward, direction, hotel, miss
Sax Rohmer, The Yellow Claw. Nguồn: Project Gutenberg #2028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Homestead Acts were significant to post-Civil War America for its immense westward expansion.
Từ trong câu: homestead, act, significant, post, civil, war, immense, westward
«Homestead Acts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=672359 (bản sửa đổi 10887745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng westward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| westward ho | 223 lần |
| westward expansion | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ westward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ westward trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ westward hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ westward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ westward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ westward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ westward: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.