Câu tiếng Anh có từ “weigh”
340 câu thật có từ weigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weigh nghĩa là cân. weigh là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have a certain weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weigh
Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)
One litre of water weighs almost exactly one kilogram, at , at sea level.
Từ trong câu: weigh, liter, water, almost, exactly, kilogram, sea, level
«Kilogram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3264 (bản sửa đổi 10713885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adults weigh up to , and spend most of their time on the ground.
Từ trong câu: weigh, adult, up, spend, time, ground
«Monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16133 (bản sửa đổi 10957120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not weigh much, and it is easy to make into things.
Từ trong câu: weigh, much, easy, make, thing
«Mithril», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46908 (bản sửa đổi 9335107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was there at the weighing of the heart, noting, while Ma’at weighed the heart.
Từ trong câu: weigh, heart, note
«Thoth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58380 (bản sửa đổi 10002716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can weigh from about to , but most of them weigh around .
«Peramelemorphia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225020 (bản sửa đổi 10974202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It weighed only and could easily be moved into position by hand.
Từ trong câu: weigh, easily, move, position, hand
«Field artillery in the American Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548752 (bản sửa đổi 11015990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point you should weigh the milk and record your reading.
Từ trong câu: weigh, point, milk, record, read
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is described to be five apples tall and weighing three apples.
Từ trong câu: weigh, describe, five, apple, tall
«Lentis/Hello Kitty: Identity Crisis, Kawaii Culture, and More», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307237 (bản sửa đổi 4600527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they are all grown up, they can weigh more than .
«Walrus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111381 (bản sửa đổi 10995657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A scale is used to weigh the bird and its food.
Từ trong câu: weigh, scale, use, bird, food
«Falconry/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263161 (bản sửa đổi 4106178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An adult Plateosaurus could weigh up to and grow long.
Từ trong câu: weigh, adult, up, grow, long
«Plateosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69810 (bản sửa đổi 8503749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They weigh from to and may be from to long.
«African elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100969 (bản sửa đổi 10997387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some females may get as big as , and weigh about .
Từ trong câu: weigh, female, get, big
«Cassowary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110005 (bản sửa đổi 10996049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can grow up to long and weigh up to .
Từ trong câu: weigh, grow, up, long
«Green sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131321 (bản sửa đổi 10447134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are a small bird, about long and weighing about .
Từ trong câu: weigh, small, bird, long
«Satin bowerbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217253 (bản sửa đổi 9253228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through Ramsay, the whole white South weighs down upon him.
Từ trong câu: weigh, whole, white, south, down
Jean Toomer, Cane. Nguồn: Project Gutenberg #60093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, they can grow to long and weigh over .
Từ trong câu: weigh, however, grow, long
«Alligator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32000 (bản sửa đổi 10918595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Males grow up to tall and weigh up to .
Từ trong câu: weigh, male, grow, up, tall
«Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In his playing days, Burns was tall and weighed .
Từ trong câu: weigh, play, day, burn, tall
«Oyster Burns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305164 (bản sửa đổi 10697029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are about tall, and can weigh up to .
«Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Males are about long and can weigh up to .
Từ trong câu: weigh, male, long, up
«Southern brown bandicoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268659 (bản sửa đổi 10907059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will use the method of weighing by difference.
Từ trong câu: weigh, use, method, difference
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Sulphate analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128731 (bản sửa đổi 4651458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Five thousand mice weigh as much as a man.
Từ trong câu: weigh, five, thousand, mouse, much, man
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The females weigh between and males weigh between .
Từ trong câu: weigh, female, male
«Grant's gazelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509654 (bản sửa đổi 9928937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before it was cut for jewellery, it weighed .
Từ trong câu: weigh, jewellery, cut
«Koh-i-Noor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543044 (bản sửa đổi 10297340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Females are about long and weigh up to .
Từ trong câu: weigh, female, long, up
«Southern brown bandicoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268659 (bản sửa đổi 10907059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before power was placed in his hands the use he might make of it must be well weighed and considered.
Từ trong câu: weigh, power, place, hand, use, make, well, consider
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Teachers often weigh tests and papers more heavily than quizzes and homework, for example.
Từ trong câu: heavily, weigh, teacher, often, test, paper, quiz, homework
«Basic Algebra/Proportions and Proportional Reasoning/Weighted Averages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442857 (bản sửa đổi 4277770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It weighed heavily against the poor and allowed the rich to buy their way out.
Từ trong câu: heavily, weigh, poor, allow, rich, buy, way, out
«Stephen Foster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385483 (bản sửa đổi 10268933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They heavily weigh reason, good sense, order, and cause and effect.
Từ trong câu: heavily, weigh, reason, good, sense, order, cause, effect
«Myers-Briggs Type Indicator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180345 (bản sửa đổi 10825865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weigh trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ weigh hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weigh gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weigh: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.