Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trunk”

454 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trunk

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • My only fear is that he may rummage my trunks and read my letters.

    Từ trong câu: trunk, fear, read, letter

    Marie Lion, The black pearl. Nguồn: Project Gutenberg #78087. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men may wear jockstraps and trunks (which are a type of boxer shorts).

    Từ trong câu: trunk, man, wear, type, boxer, short

    «Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The main trunk of the tree is used, though a big branch may be used instead.

    Từ trong câu: trunk, main, tree, use, though, big, branch, instead

    «Didgeridoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127777 (bản sửa đổi 11013853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may have multiple trunks joining close to the ground.

    Từ trong câu: trunk, multiple, join, close, ground

    «Horticulture/Acer palmatum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141411 (bản sửa đổi 3336097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be found on the trunks of oak and fir trees, and will come to sugar and light at night.

    Từ trong câu: trunk, find, oak, tree, come, sugar, light, night

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am only taking one change of dress; Lucy will bring my trunk to London and keep it till I send for it, for it may be that ...

    Từ trong câu: trunk, take, change, dress, bring, keep, till, send

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be found at rest on tree trunks and palings during the daytime throughout the summer.

    Từ trong câu: daytime, trunk, find, rest, tree, throughout, summer

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trunks may add nearly or quite an inch to their diameter per year when conditions are exceptionally favorable.

    Từ trong câu: exceptionally, trunk, add, nearly, quite, inch, diameter, per

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look closely, however, and you may note that there are here seven large trees, each with a hole in its hollow trunk as large as a boy.

    Từ trong câu: closely, trunk, look, however, note, seven, large, tree

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt as if chilling hostilities might be awaiting her in the trunk loft, on the stairway, almost anywhere.

    Từ trong câu: await, feel, trunk, almost, anywhere

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes a diminutive trunk contains material of extraordinary hardness, or it may be polished to a rare smoothness, or the colors may be exquisite.

    Từ trong câu: exquisite, sometimes, trunk, contain, material, extraordinary, polish, rare

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were so dirty after unstrapping and strapping trunks that we asked if we might wash our hands.

    Từ trong câu: strap, strapping, wash, dirty, trunk, ask, hand

    Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are nocturnal in their habits, and may be found at rest on the trunks of trees during the daytime.

    Từ trong câu: nocturnal, habit, find, rest, trunk, tree, daytime

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doug DeMuro might evaluate a family sedan on the basis of seating, trunk storage, and ride comfort.

    Từ trong câu: sedan, evaluate, family, basis, seat, trunk, storage, ride

    «Glance at Genre: Criteria, Evidence, Evaluation», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “They might as well be in use as packed away in that trunk in the garret for moths to gnaw.”

    Từ trong câu: gnaw, packed, well, use, pack, away, trunk

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the nerve trunks are removed, stained in methylene blue and examined with the microscope something of the arrangement of the cells may be seen.

    Từ trong câu: blue, microscope, nerve, arrangement, examine, cell, removed, trunk

    Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 2, June 1919. Nguồn: Project Gutenberg #34094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tree trunk1.995 lần
trunk hose165 lần
trunk of trees689 lần
hollow trunk223 lần
gnarled trunk107 lần
saratoga trunk100 lần
huge trunk208 lần
elephant's trunk78 lần
fallen trunk250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.