Câu tiếng Anh có từ “trunk”
316 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trunk
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The male frogs sit on tree trunks, plants, roots, or rocks and call to the female frogs.
Từ trong câu: trunk, male, frog, sit, tree, plant, root, rock
«Hylodes caete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059231 (bản sửa đổi 10859410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trunk is very low or below the ground in young plants, but grows above ground with age.
Từ trong câu: trunk, low, below, ground, young, plant, grow, above
«Cycas revoluta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209870 (bản sửa đổi 10939935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.