Câu tiếng Anh có từ “trunk”
316 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trunk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He would not risk his trunk, because he realized that I would jab him with the hook.
Từ trong câu: trunk, hook, risk, because, realize
Charles Mayer, Trapping wild animals in Malay jungles. Nguồn: Project Gutenberg #71400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trunks were already there, and Cécile was unpacking and laying out what her mistress would want.
Từ trong câu: unpack, trunk, already, lay, out, want
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she had brought her hair-trunk and bonnet-box, it was probable her stay would be indefinite.
Từ trong câu: indefinite, bring, hair, trunk, box, probable, stay
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.
Từ trong câu: seller, stuffed, officer, trunk, find, stuff, goods, constitute
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.
Từ trong câu: wallet, luggage, consist, trunk, strap, serve, purpose
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The keeper told us that the elephants were terrified of rats because they feared the little beasts would run up their trunks.
Từ trong câu: keeper, elephant, beast, terrify, trunk, rat, tell, terrified
Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.