Câu tiếng Anh có từ “trunk”
388 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trunk
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Your wife has been sweet enough to ask me to move my trunk over here in the morning, so that you'll see enough of me and to spare.”
Từ trong câu: trunk, wife, sweet, enough, ask, move, morning, see
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interior of some large trunks which have been worked up on sawmills showed the scars of forest fires centuries ago.
Từ trong câu: scar, interior, large, trunk, work, up, show, forest
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If my lady has held out anything from her declaration, out of the trunk that comes and into my private quarters."
Từ trong câu: private, lady, quarter, trunk, declaration, hold, out, anything
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.
Từ trong câu: seller, stuffed, officer, trunk, find, stuff, goods, constitute
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Vernon has locked Harry's school trunk in the cupboard.
Từ trong câu: cupboard, uncle, lock, school, trunk
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58529 (bản sửa đổi 4492915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog on moss, small woody plants, and tree trunks.
Từ trong câu: moss, people, see, frog, small, plant, tree, trunk
«Taruga longinasus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020191 (bản sửa đổi 10459439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen the tadpoles swimming in water inside hollow tree trunks.
Từ trong câu: hollow, people, see, swim, water, inside, tree, trunk
«Theloderma truongsonense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015856 (bản sửa đổi 10005316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have heard their enormous height described, and also the peculiarity of the arching roots supporting the main trunk raised above the soil.'
Từ trong câu: main, support, soil, hear, enormous, height, describe, root
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
- Kho câu có 388 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.