Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trunk”

454 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trunk

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • I must see if I haven't some of my sister's photographs in my trunk.

    Từ trong câu: trunk, see, photograph

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gowns and jackets must cover the entire trunk of the body, including the private parts.

    Từ trong câu: trunk, gown, jacket, cover, entire, body, include, private

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I must look among the things in the old trunk I had when I was a princess."

    Từ trong câu: trunk, look, among, thing, old, princess

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must have crawled into a hollow in the trunk.

    Từ trong câu: trunk, hollow

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Come down by the beech trunk—you must leave no footprint in the border—quickly, before Robie can get back!

    Từ trong câu: border, trunk, quickly, come, down, leave, get, back

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the darkness came when I had hacked but half through the trunk, and I had to leave it to finish on the morrow.

    Từ trong câu: hack, trunk, darkness, however, come, half, leave, finish

    R. Austin Freeman, The golden pool. Nguồn: Project Gutenberg #76845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alexandra sat finishing his new nightshirt, that must go in the top tray of his trunk.

    Từ trong câu: top, tray, trunk, finish, sit, new, go

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every outsider had to take his trunk ashore at once.

    Mỗi người ngoài đều phải mang rương của mình lên bờ ngay lập tức.

    Từ trong câu: outsider, every, take, trunk, once

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now I must crawl into our hole, as trunks and branches of trees fly in our trench like spray.

    Từ trong câu: spray, now, crawl, hole, trunk, branch, tree, fly

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tester must perform cooperative testing with the SCC when there appears to be a problem on the Tandem-PSAP trunks before requesting dispatch.

    Từ trong câu: cooperative, perform, test, appear, problem, trunk, request, dispatch

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I had to strike plenty of matches to discover the track, and continually bumped myself against boulders and the trunks of tree-ferns.

    Từ trong câu: bump, strike, plenty, match, discover, track, continually, myself

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've got a little thing here in my bag that Mr. Gray said was a check, and that I must give it to you before I could get my trunk.

    Từ trong câu: check, get, little, thing, bag, mr, gray, give

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trunk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tree trunk1.995 lần
trunk hose165 lần
trunk of trees689 lần
hollow trunk223 lần
gnarled trunk107 lần
saratoga trunk100 lần
huge trunk208 lần
elephant's trunk78 lần
fallen trunk250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.