Câu tiếng Anh có từ “trunk”
316 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trunk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Melissa will say she is certain that she saw marks on the trunk.
Từ trong câu: trunk, certain, saw, mark
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433816 (bản sửa đổi 3927009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It’s your last chance!… I’ll tell her she can keep the trunk until I get some money.
Từ trong câu: trunk, money, until, last, chance, tell, keep, get
Elisabeth Sanxay Holding, Dark power. Nguồn: Project Gutenberg #78323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be found on the trunks of oak and fir trees, and will come to sugar and light at night.
Từ trong câu: trunk, find, oak, tree, come, sugar, light, night
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Baldwin will take charge of her and your trunks and fetch them back in the stage coach.
Từ trong câu: coach, fetch, trunk, take, charge, back, stage
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A naked arm severed from the trunk, of feminine cast, but with muscles tightly strained and hand clinched as in agony, will arrest attention and dwell in the memory.
Từ trong câu: clinch, naked, arm, trunk, cast, muscle, tightly, strain
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus it will form part of a grand trunk railway system along the old caravan routes connecting the three continents of Europe, Asia, and Africa.
Từ trong câu: caravan, thus, form, part, grand, trunk, railway, system
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the dormitory, a student will have at least a washstand, a four-poster bed with curtains, and a school trunk.
Từ trong câu: dormitory, student, least, four, poster, bed, curtain, school
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Gryffindor House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83554 (bản sửa đổi 3241717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.