Câu tiếng Anh có từ “trunk”
454 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trunk
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
An immense trunk was standing open in the middle of the room.
Từ trong câu: trunk, immense, stand, open, middle, room
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Finding the boat was going down no farther, I dragged my trunk up into the cabin.
Từ trong câu: trunk, find, boat, go, down, far, drag, up
Oliver Optic, Cringle and cross-tree. Nguồn: Project Gutenberg #71482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Below, the clangour was increasing, the great trunk swinging harder and faster upon the metal gates.
Từ trong câu: trunk, metal, fast, gate, below, increase, great, swing
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As they approached the tree they could see a dark figure that was hugging the trunk.
Từ trong câu: hug, trunk, approach, tree, see, dark, figure
Burt L. Standish, Frank Merriwell's danger. Nguồn: Project Gutenberg #73850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Hyenas, in their bathing trunks, each one carrying a single shoe, were straggling to their stronghold.
Từ trong câu: bathe, trunk, carry, single, shoe
Percy Keese Fitzhugh, Along the Mohawk Trail; Or, Boy Scouts on Lake Champlain. Nguồn: Project Gutenberg #60269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trunks of the quaking aspens shone silvery in the early sunlight, and their leaves were shimmering gold.
Từ trong câu: shimmer, trunk, shine, early, sunlight, leave, gold
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The trunks were already there, and Cécile was unpacking and laying out what her mistress would want.
Từ trong câu: unpack, trunk, already, lay, out, want
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In another minute they were both standing on the platform with Heidi's trunk, and the train was steaming away down the valley.
Từ trong câu: platform, trunk, train, another, minute, stand, away, down
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Like the young elephant whose trunk was being stretched by the crocodile, he said: "You are hurting me!"
Từ trong câu: hurt, crocodile, elephant, stretch, trunk, like, young
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Diana was leaning against the gray trunk, her lashes cast down on very crimson cheeks.
Từ trong câu: cast, cheek, gray, against, lean, trunk, down
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was raging at the perverseness of a pair of boots that refused to fit in his trunk, no matter how he arranged them.
Từ trong câu: fit, arrange, pair, boot, refuse, trunk, matter
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An express wagon was jolting up the lane, with two people on the front seat and a big trunk behind.
Từ trong câu: front, express, wagon, behind, up, lane, people, seat
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trunk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.