E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traditionally”

162 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traditionally

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng traditionally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traditionally venerated12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.