Câu tiếng Anh có từ “traditionally”
162 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traditionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Traditionally, soil properties can be divided into physical properties, chemical properties and biological properties.
Từ trong câu: traditionally, soil, property, divide, physical, chemical, biological
«Weather station/Soil sensor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245445 (bản sửa đổi 2316486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Traditionally, a sausage casing is made of animal intestine, but can sometimes be made of plastic.
Từ trong câu: sausage, traditionally, case, make, animal, sometimes, plastic
«Sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710 (bản sửa đổi 10885940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is traditionally performed at the seaside in a small booth which can easily be transported.
Từ trong câu: seaside, booth, traditionally, perform, small, easily, transport
«Punch and Judy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43803 (bản sửa đổi 9386614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Traditionally it was a right that could only attach to an adjacent land and was for the benefit of all, not a specific person.
Theo truyền thống, đó là một quyền chỉ có thể gắn liền với một vùng đất liền kề và vì lợi ích của tất cả mọi người chứ không phải của một người cụ thể nào.
Từ trong câu: adjacent, attach, traditionally, right, land, benefit, specific, person
«Canadian Property Law/Real Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16056 (bản sửa đổi 4435701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng traditionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traditionally venerated | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.