Câu tiếng Anh có từ “traditionally”
162 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traditionally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Traditionally, corporations had to list their purposes in the articles of incorporation.
Từ trong câu: traditionally, corporation, list, purpose, article
«US Corporate Law/Formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52375 (bản sửa đổi 3215173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Traditionally, the presents are not big, and are sometimes hidden, or have a funny joke or poem that must be read.
Từ trong câu: traditionally, present, big, sometimes, hidden, funny, joke, poem
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For technology aspects of blended learning to expand, teachers, both new and experienced, must be prepared to change the way they have traditionally taught.
Từ trong câu: traditionally, technology, aspect, blend, learn, expand, teacher, new
«Blended Learning in K-12/Evolution of Blended Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37877 (bản sửa đổi 4567216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng traditionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traditionally venerated | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.