E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traditionally”

163 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Traditionally switching time was roughly proportional to the gate capacitance of gates.

    Từ trong câu: proportional, traditionally, switch, time, roughly, gate

    «Materials Science and Engineering/Diagrams/Optimization of Devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50635 (bản sửa đổi 1714165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The scroll and neck are traditionally made from quartersawn maple.

    Từ trong câu: maple, scroll, neck, traditionally, make

    «Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The name is traditionally given by a Buddhist monastic, and is given to newly ordained monks, nuns and laity.

    Từ trong câu: ordain, monastic, name, traditionally, give, newly, monk

    «Writing Adolescent Fiction/Character names/Buddhist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389444 (bản sửa đổi 3355192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This suggests a move away from the breadwinner (traditionally male) and homemaker (traditionally female) family model toward a more egalitarian family model.

    Từ trong câu: breadwinner, suggest, move, away, traditionally, male, female, family

    «Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In VET (Vocational Education and Training) environments competences traditionally have been a main preeminent role.

    Từ trong câu: vet, vocational, education, train, environment, competence, traditionally, main

    «WikiSkills Handbook/Collaboration Key Competencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371187 (bản sửa đổi 4661085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Patients often report a sense of elation, and a euphoric mood has been traditionally associated with mania.

    Từ trong câu: euphoric, elation, patient, often, report, sense, mood, traditionally

    «Psychiatric Disorders/Mood Disorders/Manic episode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94138 (bản sửa đổi 3269079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng traditionally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • traditionally venerated12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.