Câu tiếng Anh có từ “traditionally”
162 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traditionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It also required craftsmen to work in only one craft as before (except women who traditionally did several types of handiwork).
Từ trong câu: traditionally, require, work, craft, except, woman, several, type
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
George II. is traditionally reported to have said that Cape Breton was not his to return to France for it belonged to the people of Boston.
Từ trong câu: traditionally, report, return, belong, people
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aborigines traditionally used the stars to navigate to where they wanted to go.
Từ trong câu: aborigine, traditionally, use, star, navigate, want, go
«Australian Aboriginal astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357722 (bản sửa đổi 8693358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It began when a young Negro boy, swimming in Lake Michigan, crossed into a section of the water which had been traditionally reserved for whites.
Từ trong câu: swimming, traditionally, begin, young, boy, swim, lake, cross
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traditionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traditionally venerated | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.