E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traditionally”

163 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traditionally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Alcohol was, at this time, traditionally consumed by more men than women.

    Từ trong câu: traditionally, alcohol, time, consume, man, woman

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Stonewall Dexter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269179 (bản sửa đổi 2230822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Traditionally, one candle is separated from the rest, usually by being higher than the other eight.

    Từ trong câu: candle, traditionally, separate, rest, usually, high, eight

    «Hanukkah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173205 (bản sửa đổi 10364191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng traditionally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traditionally venerated12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.