Câu tiếng Anh có từ “traditionally”
162 câu thật có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traditionally nghĩa là theo truyền thống. traditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traditionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Traditionally, the burden of patient preparation has been shouldered by the health care team.
Từ trong câu: traditionally, preparation, burden, patient, shoulder, health, care, team
«WikiJournal of Medicine/Viewer interaction with YouTube videos about hysterectomy recovery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265805 (bản sửa đổi 2430010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Jobs such as stevedores, coachmen, barbers, and servants, which had traditionally been left to blacks, were now being invaded by the Irish.
Từ trong câu: traditionally, job, barber, servant, leave, black, now, invade
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The characterization of crude oil has traditionally been characterized by its geographic original source location.
Từ trong câu: characterization, crude, oil, traditionally, characterize, geographic, original, source
«Transportation Systems Casebook/Crude», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306054 (bản sửa đổi 4341963). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rivelino's entire family were supporters of this club (the club has traditionally been supported by Italian immigrants ) but he was denied a contract.
Cả gia đình Rivelino đều là những người ủng hộ câu lạc bộ này (câu lạc bộ có truyền thống được những người nhập cư Ý ủng hộ) nhưng anh đã bị từ chối ký hợp đồng.
Từ trong câu: contract, supporter, entire, traditionally, deny, immigrant, family, club
«Rivellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179477 (bản sửa đổi 10884118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng traditionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traditionally venerated | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditionally trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ traditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditionally: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.