Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temptation”

273 câu thật có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temptation nghĩa là sự cám dỗ. temptation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that seduces or has the quality to seduce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temptation

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng temptation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resist the temptation1.655 lần
resisted the temptation251 lần
resist temptation281 lần
irresistible temptation138 lần
withstand the temptation109 lần
yielded to temptation123 lần
sore temptation115 lần
resisting temptation69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temptation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temptation trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temptation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temptation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temptation: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (43 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.