Câu tiếng Anh có từ “temptation”
226 câu thật có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temptation nghĩa là sự cám dỗ. temptation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that seduces or has the quality to seduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temptation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Resist the temptation to take the easy way out and create a story with only images and music.
Từ trong câu: temptation, resist, take, easy, way, out, create, story
«Digital storytelling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25860 (bản sửa đổi 1818033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Resist the temptation to bend your right wrist and play with your elbow close to the side of your body.
Từ trong câu: temptation, resist, bend, right, wrist, play, elbow, close
«Accordion/Body Position», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236532 (bản sửa đổi 3583006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your best bet to limit the temptation for unhealthy options is to prepare your meals before you get to work.
Từ trong câu: temptation, best, bet, limit, unhealthy, option, prepare, meal
«Worksite nutrition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66601 (bản sửa đổi 983239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Earnest, yet lively, this is just the book for all boys old enough to be subjected to the temptations of school life.
Từ trong câu: temptation, lively, earnest, book, boy, old, enough, subject
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found the temptation so strong, indeed, that he mailed it immediately, in order to keep his word to a dying man.
Từ trong câu: temptation, find, strong, indeed, mail, immediately, order, keep
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Party managers are continually under temptation to name the man who has the more money and can be expected to make the larger contribution.
Từ trong câu: temptation, contribution, continually, party, manager, name, man, money
Robert C. Brooks, Corruption in American politics and life. Nguồn: Project Gutenberg #72328. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temptation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temptation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temptation trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temptation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temptation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temptation: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.