Câu tiếng Anh có từ “temptation”
273 câu thật có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temptation nghĩa là sự cám dỗ. temptation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that seduces or has the quality to seduce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temptation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was never a friendship for him which could withstand the temptation of profitable treason.
Từ trong câu: temptation, profitable, friendship, never
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surely there is small need, in these days, of such temptation.
Từ trong câu: temptation, surely, small, need, day
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If schools were not hanging over you, Quarter Day was, and there was no temptation to “cut.”
Từ trong câu: temptation, school, hang, quarter, day, cut
Ronald Arbuthnott Knox, Memories of the future. Nguồn: Project Gutenberg #59388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And those times are whenever he thinks it worth his while; whenever there is any temptation of pleasure.”
Từ trong câu: temptation, times, those, worth, time, whenever, think, pleasure
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bertrand said he would do so; and kept his promise as long as there was no temptation to break it.
Từ trong câu: temptation, keep, promise, long, break
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no need for a lamp to walk by; nor, in that still but ringing air, the least temptation to delay.
Từ trong câu: temptation, air, delay, need, lamp, walk, still, ring
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no paltering with temptation, such as brings the sister so near to hopeless fall.
Từ trong câu: hopeless, temptation, bring, sister, near, fall
John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works. Nguồn: Project Gutenberg #17172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Secondly, there is a serious temptation offered to the publican to recoup the high expenditure on his licence by inducing his customers to drink.
Từ trong câu: drink, licence, customer, secondly, expenditure, offer, temptation, on
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temptation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temptation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temptation trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ temptation hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temptation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temptation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temptation: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (43 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.