Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substitute”

348 câu thật có từ substitute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substitute nghĩa là thay thế. substitute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substitute

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng substitute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheriff substitute52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitute trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ substitute hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substitute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitute: Câu phủ định (38 câu), can và could (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.