Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smell”

718 câu thật có từ smell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smell nghĩa là mùi. smell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when olfactory receptors in the nose are stimulated by particular chemicals in gaseous form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smell

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng smell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smell salts355 lần
sweet smell1.132 lần
smell bottle427 lần
smell a rat204 lần
smell of tobacco245 lần
foul smell169 lần
sense of smell662 lần
smell of sulphur123 lần
savoury smell116 lần
musty smell113 lần
pungent smell105 lần
smell of burning267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smell trong kho câu?
Kho câu có 718 câu có từ smell hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smell: Quá khứ đơn (129 câu), Câu phủ định (98 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.