vanilla
danh từ- vanillaed
- vanillaing
- vanillas
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
vanilla nghĩa là hương vani (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers.
Các nét nghĩa của từ vanilla
- 1
danh từ
any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers
bất kỳ loại cây leo nào thuộc chi Vanilla có lá thịt và cụm hoa sáp lớn màu trắng hoặc xanh lục hoặc topaz có mùi thơm caodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
teaspoonful of vanilla27 lần trong kho sách
teaspoonful vanilla14 lần trong kho sách
flavored with vanilla10 lần trong kho sách
vanilla bean23 lần trong kho sách
flavoured with vanilla7 lần trong kho sách
vanilla extract20 lần trong kho sách
vanilla beans15 lần trong kho sách
flavor with vanilla9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a flavoring prepared from vanilla beans macerated in alcohol (or imitating vanilla beans)
một hương liệu được chế biến từ đậu vani ngâm trong rượu (hoặc bắt chước đậu vani)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vanilla extract
- 3
danh từ
a distinctive fragrant flavor characteristic of vanilla beans
hương vị thơm đặc trưng của đậu vanidịch máy, chưa biên tập
- 4
tính từ
flavored with vanilla extract
hương vị với chiết xuất vanidịch máy, chưa biên tập
- 5
tính từ
plain and without any extras or adornments
đơn giản và không có bất kỳ tính năng bổ sung hoặc trang trí nàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vanilla
vanilla nghĩa là gì?
vanilla nghĩa là hương vani (bản dịch máy, chưa biên tập). vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers.
vanilla dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vanilla có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vanilla được dùng trong câu như thế nào?
Put the eggs in first lightly when the custard is entirely cold, and then the whipped cream last, and the vanilla, and freeze. (Caroline French, -1923 Benton, A little cook book for a little girl. Nguồn: Project Gutenberg #16514.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vanilla, mã đối chiếu EV-C5B755B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng