Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sixty”

426 câu thật có từ sixty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sixty nghĩa là sáu mươi. sixty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than fifty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sixty

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng sixty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sixty thousand1.936 lần
sixty miles1.675 lần
sixty pounds649 lần
sixty five1.952 lần
sixty yards561 lần
sixty years3.197 lần
sixty dollars472 lần
sixty eight605 lần
sixty cents230 lần
sixty feet1.415 lần
sixty nine358 lần
sixty seven483 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixty trong kho câu?
Kho câu có 426 câu có từ sixty hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sixty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixty: Quá khứ đơn (60 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.