Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shamble”

86 câu thật có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shamble nghĩa là lộn xộn. shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shamble

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Those boots in which he shambled along his martyr-course were filled with peas.

    Từ trong câu: shamble, boot, course, fill, pea

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mile or more up the hillside a huge, brown shape shambled into view.

    Từ trong câu: shamble, mile, up, huge, brown, shape, view

    A. M. Chisholm, Desert Conquest; or, Precious Waters. Nguồn: Project Gutenberg #25728. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ivory Pequod was turned into what seemed a shamble; every sailor a butcher.

    Từ trong câu: shamble, butcher, ivory, turn, seem, every, sailor

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave me one scared look and shambled off toward home without a word.

    Từ trong câu: shamble, give, scare, look, off, toward, home, word

    Edward P. Hendrick, Copper Coleson's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #47633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.

    Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.

    Từ trong câu: shamble, man, away, round, bend, path, lose, sight

    Richard Marsh, A Second Coming. Nguồn: Project Gutenberg #38156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In answer to Essex’s “come in,” the door opened and Harney shambled into the room.

    Từ trong câu: shamble, answer, come, door, open, room

    Geraldine Bonner, Tomorrow's tangle. Nguồn: Project Gutenberg #67521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Abrego y Mochales and the other got into the cab and it turned and shambled away.

    Từ trong câu: shamble, you, get, cab, turn, away

    Joseph Hergesheimer, The Happy End. Nguồn: Project Gutenberg #7843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He tried to grab me as I shambled off into the crowd, but I knowed the ropes.

    Từ trong câu: shamble, try, grab, off, crowd, rope

    Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every battle-ground became a shamble, every flight a butchery.

    Từ trong câu: shamble, every, battle, ground, become, flight

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without making even a bow to the King, he shambled off to a river to wash his mouth.

    Từ trong câu: shamble, make, even, bow, king, off, river, wash

    Robert Hamill Nassau, Where Animals Talk: West African Folk Lore Tales. Nguồn: Project Gutenberg #58900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was rewarded by a slap that half stunned her, and Olmec quickened his pace to a shambling run.

    Từ trong câu: shamble, reward, slap, half, stun, pace, run

    Robert E. Howard, Red Nails. Nguồn: Project Gutenberg #32759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a tall, shambling youth, with a cast in his eye, not at all calculated to conciliate hostile prejudices.

    Từ trong câu: shamble, tall, youth, cast, eye, calculate, hostile, prejudice

    Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 2 Elia and The Last Essays of Elia. Nguồn: Project Gutenberg #10343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Octavius watched him shamble along its sidewalks quite as the Vienna of dead and forgotten yesterday might have watched Metternich.

    Từ trong câu: shamble, watch, sidewalk, quite, dead, forget, yesterday

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The final door opened--and eight shambling, patchy-fleshed, almost bald wrecks of men came toward them.

    Từ trong câu: patchy, final, door, open, eight, shamble, flesh, almost

    Robert Silverberg, A Madman on Board. Nguồn: Project Gutenberg #65240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shamble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shamble gait64 lần
butcher's shamble13 lần
shamble trot32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shamble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shamble trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shamble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shamble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shamble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shamble: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.