Câu tiếng Anh có từ “shamble”
84 câu thật có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shamble nghĩa là lộn xộn. shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shamble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A shambling, loose-jointed giant rolled out of one of the tents, yawning and rubbing the sleep from his eyes.
Từ trong câu: shamble, loose, joint, giant, roll, out, tent, yawn
Jack London, The God of His Fathers: Tales of the Klondyke. Nguồn: Project Gutenberg #1655. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Extraordinarily weak, I shambled off and followed him on a considerable trek, for a sick man, all around the town.
Từ trong câu: shamble, trek, extraordinarily, weak, off, follow, considerable, sick
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A part of it tried to escape, before being driven into the gorge, by a road leading to the north, but were bombed back again into the shambles.
Từ trong câu: shamble, shambles, part, try, escape, drive, gorge, road
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shamble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shamble gait | 64 lần |
| butcher's shamble | 13 lần |
| shamble trot | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shamble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shamble trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shamble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shamble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shamble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shamble: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.