Câu tiếng Anh có từ “shamble”
86 câu thật có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shamble nghĩa là lộn xộn. shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shamble
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There should be a regular arrangement of shambles, at a proper distance from the tents, and provided with a special drainage, and means of disposing instantly of the offal.
Từ trong câu: shamble, shambles, regular, arrangement, proper, distance, tent, provide
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shamble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shamble gait | 64 lần |
| butcher's shamble | 13 lần |
| shamble trot | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shamble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shamble trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shamble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shamble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shamble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shamble: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.