Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shamble”

86 câu thật có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shamble nghĩa là lộn xộn. shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shamble

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Finally, I cannot drive away from my thought the shambles of Europe.

    Từ trong câu: shamble, shambles, finally, can, drive, away, think

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bullet had cut his clothes, but it could not reach the man, who continued to shamble behind his board toward the river.

    Viên đạn đã cắt đứt quần áo của anh ta, nhưng nó không thể chạm tới người đàn ông, anh ta tiếp tục lê bước sau tấm ván về phía sông.

    Từ trong câu: shamble, bullet, cut, clothes, reach, man, continue, behind

    Joseph A. Altsheler, The Sun of Saratoga: A Romance of Burgoyne's Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #66327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is questionable whether any splendour of success can ever justify a man in thus condescending to draw inspiration from the torture-room or shambles.

    Từ trong câu: shamble, shambles, whether, success, ever, justify, man, thus

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That philosophical friend of humanity, Mr. Stellato, began to denounce the consumers of animal food with every unpleasant illustration the shambles could be made to supply.

    Từ trong câu: shamble, shambles, philosophical, friend, humanity, mr, begin, denounce

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the shambles he had seen there couldn't have been done by human beings.

    Từ trong câu: shambles, shamble, see, human, be

    Frank M. Robinson, Decision. Nguồn: Project Gutenberg #29680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shamble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shamble gait64 lần
butcher's shamble13 lần
shamble trot32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shamble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shamble trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ shamble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shamble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shamble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shamble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shamble: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.