E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “random”

189 câu thật có từ random hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: random nghĩa là ngẫu nhiên. random là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any definite plan or order or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng random

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • random variable370 lần
  • random sample170 lần
  • roderick random113 lần
  • random sampling80 lần
  • random variables130 lần
  • pseudo random58 lần
  • random shots99 lần
  • discrete random49 lần
  • random selection88 lần
  • random access154 lần
  • random mutations28 lần
  • continuous random54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ random

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ random trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ random hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ random xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ random gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ random?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ random: Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.