Câu tiếng Anh có từ “random”
203 câu thật có từ random hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: random nghĩa là ngẫu nhiên. random là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any definite plan or order or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ random
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is called stationarity and it is this thought that best sums up the idea that is known by the distressing name Markov Random Field.
Điều này được gọi là tính dừng và chính suy nghĩ này đã tóm tắt tốt nhất ý tưởng được biết đến với cái tên đáng buồn là Trường ngẫu nhiên Markov.
Từ trong câu: random, distressing, sum, call, think, best, up, idea
«Digital Photography/Enlarging Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109944 (bản sửa đổi 4467078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometime this is done by random draw, and other times it is a pro-am format.
Từ trong câu: sometime, random, draw, time, pro, format
«Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Initial, random weights are modified by backpropagation: the model's results are compared to correct output, and weighting is shifted accordingly to modify phonological output.
Từ trong câu: phonological, initial, random, weight, modify, result, compare, correct
«Psycholinguistics/Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105166 (bản sửa đổi 2721854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A program of actions chosen at random is in general very innovative, very different from what is prescribed by instinct or habit.
Từ trong câu: innovative, program, action, choose, random, general, different, prescribe
«Précis of epistemology/Emotions, will and attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396259 (bản sửa đổi 3568029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Participants were recruited by snowball sampling which is a non random sampling technique by accessing contacts in the national patient associations.
Từ trong câu: snowball, participant, recruit, sample, non, random, technique, access
«Exercise as it relates to Disease/Mobile monitoring and feedback to stimulate physical activity in people with chronic disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400910 (bản sửa đổi 3466263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng random
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ random
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ random trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ random hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ random xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ random gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ random?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ random: Câu phủ định (32 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.