Câu tiếng Anh có từ “random”
223 câu thật có từ random hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: random nghĩa là ngẫu nhiên. random là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any definite plan or order or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ random
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But till then, every random step might carry them wider of their march.
Từ trong câu: random, till, every, step, carry, wide, march
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If a basket is scored (for two or three points), several random scenes may be played.
Từ trong câu: random, basket, score, point, several, scene, play
«Arch Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=675353 (bản sửa đổi 10659944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few facts, gathered at random from the immense number that might be adduced, will sufficiently prove this assertion.
Từ trong câu: random, fact, gather, immense, number, sufficiently, prove, assertion
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They might learn in time to interpret correctly the real meaning of shapes at which the uninitiated guess at random.
Từ trong câu: random, learn, time, interpret, correctly, real, mean, shape
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subtle aphorisms on the conduct of life may be culled, almost at random, from his letters to the royal pair.
Từ trong câu: random, cull, subtle, conduct, life, almost, letter, royal
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But how can I hope to explain myself here; and yet, in some dim, random way, explain myself I must, else all these chapters might be naught.
Từ trong câu: random, hope, explain, myself, dim, way, else, chapter
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For less logical subjects, such as history, biochemistry, and law, involving seemingly random groupings of ideas into lists, the following techniques may be more helpful.
Đối với những chủ đề ít logic hơn, chẳng hạn như lịch sử, hóa sinh và luật, liên quan đến việc nhóm các ý tưởng dường như ngẫu nhiên vào danh sách, các kỹ thuật sau đây có thể hữu ích hơn.
Từ trong câu: biochemistry, less, logical, subject, history, law, involve, random
«Study Skills/Memorizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438385 (bản sửa đổi 3999993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng random
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ random
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ random trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ random hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ random xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ random gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ random?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ random: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.