Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perpetuate”

141 câu thật có từ perpetuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perpetuate nghĩa là kéo dài mãi. perpetuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to continue or prevail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perpetuate

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng perpetuate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetuate stereotypes8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perpetuate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perpetuate trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ perpetuate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perpetuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perpetuate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perpetuate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perpetuate: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.